TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đội cứu hỏa tiếng Đức là gì?

"đội cứu hỏa" trong tiếng Đức là die Feuerwehr (danh từ).

die Feuerwehr Danh từ · giống cái

/ˈfɔɪ̯ɐˌveːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đội cứu hỏa, trạm cứu hoả.

Xem đầy đủ từ "Feuerwehr": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đội cứu hỏa tiếng Đức là gì?

"đội cứu hỏa" trong tiếng Đức là die Feuerwehr (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.