Đội trưởng tiếng Đức là gì?
"đội trưởng" trong tiếng Đức là der Mannschaftskapitän (danh từ).
der Mannschaftskapitän Danh từ · giống đực
/ˈmanʃaft͡skapiˌtɛːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đội trưởng.
Xem đầy đủ từ "Mannschaftskapitän": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đội trưởng tiếng Đức là gì?
"đội trưởng" trong tiếng Đức là der Mannschaftskapitän (danh từ).