TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mannschaftskapitän

danh từ giống đực
/ˈmanʃaft͡skapiˌtɛːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mannschaftskapitäne · sinh cách: des Mannschaftskapitäns

der Mannschaftskapitän nghĩa là đội trưởng.

Nghĩa của Mannschaftskapitän

Danh từ · giống đực

  1. Đội trưởng.

Biến cách của Mannschaftskapitän (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mannschaftskapitändie Mannschaftskapitäne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mannschaftskapitänsder Mannschaftskapitäne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mannschaftskapitänden Mannschaftskapitänen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mannschaftskapitändie Mannschaftskapitäne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ team captain, skipper

Câu hỏi thường gặp

Mannschaftskapitän nghĩa là gì?

Mannschaftskapitän (danh từ) nghĩa là đội trưởng.

Mannschaftskapitän là der, die hay das?

Mannschaftskapitän là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mannschaftskapitän); số nhiều: die Mannschaftskapitäne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.