TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Động mạch tiếng Đức là gì?

"động mạch" trong tiếng Đức là die Arterie (danh từ), die Schlagader (danh từ).

die Arterie Danh từ · giống cái

/aʁˈteːʁiə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động mạch.

Xem đầy đủ từ "Arterie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schlagader Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động mạch.

Xem đầy đủ từ "Schlagader": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Động mạch tiếng Đức là gì?

"động mạch" trong tiếng Đức là die Arterie (danh từ), die Schlagader (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.