TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Arterie

danh từ giống cái
/aʁˈteːʁiə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Arterien · sinh cách: der Arterie

die Arterie nghĩa là động mạch.

Nghĩa của Arterie

Danh từ · giống cái

  1. Động mạch.

Biến cách của Arterie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Arteriedie Arterien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Arterieder Arterien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Arterieden Arterien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Arteriedie Arterien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Arterie

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Arterie

  • Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1444948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ artery

Câu hỏi thường gặp

Arterie nghĩa là gì?

Arterie (danh từ) nghĩa là động mạch.

Arterie là der, die hay das?

Arterie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Arterie); số nhiều: die Arterien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.