die Vene
số nhiều: die Venen · sinh cách: der Vene
die Vene nghĩa là tĩnh mạch, ven.
Nghĩa của Vene
Danh từ · giống cái
- Tĩnh mạch, ven.
Biến cách của Vene (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vene | die Venen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vene | der Venen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vene | den Venen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vene | die Venen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vene
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Vene
- Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1444948
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vein
Câu hỏi thường gặp
Vene nghĩa là gì?
Vene (danh từ) nghĩa là tĩnh mạch, ven.
Vene là der, die hay das?
Vene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vene); số nhiều: die Venen.