TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Vene

danh từ giống cái
/ˈveːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Venen · sinh cách: der Vene

die Vene nghĩa là tĩnh mạch, ven.

Nghĩa của Vene

Danh từ · giống cái

  1. Tĩnh mạch, ven.

Biến cách của Vene (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Venedie Venen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Veneder Venen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Veneden Venen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Venedie Venen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vene

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Vene

  • Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1444948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vein

Câu hỏi thường gặp

Vene nghĩa là gì?

Vene (danh từ) nghĩa là tĩnh mạch, ven.

Vene là der, die hay das?

Vene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vene); số nhiều: die Venen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.