TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Venedig

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/veˈneːdɪç/ giọng máy của trình duyệt

Venedig nghĩa là Vơ-ni-dơ, uy nê tư.

Nghĩa của Venedig

Danh từ riêng

  1. Vơ-ni-dơ, uy nê tư.

Câu ví dụ với Venedig

  • Venedig hat jetzt weniger als 60000 Einwohner. Venice hiện có ít hơn 60000 cư dân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5318918

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Venice (a port city and comune, the capital of the Metropolitan City of Venice and the region of Veneto, Italy; former capital of an independent republic); Venice (a metropolitan city of Veneto, established in 2015; in full, the Metropolitan City of Venice)

Câu hỏi thường gặp

Venedig nghĩa là gì?

Venedig (danh từ riêng) nghĩa là Vơ-ni-dơ, uy nê tư.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.