TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Động mạch cảnh tiếng Đức là gì?

"động mạch cảnh" trong tiếng Đức là die Halsschlagader (danh từ).

die Halsschlagader Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Động mạch cảnh.

Xem đầy đủ từ "Halsschlagader": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Động mạch cảnh tiếng Đức là gì?

"động mạch cảnh" trong tiếng Đức là die Halsschlagader (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.