die Halsschlagader
số nhiều: die Halsschlagadern · sinh cách: der Halsschlagader
die Halsschlagader nghĩa là động mạch cảnh.
Nghĩa của Halsschlagader
Danh từ · giống cái
- Động mạch cảnh.
Biến cách của Halsschlagader (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Halsschlagader | die Halsschlagadern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Halsschlagader | der Halsschlagadern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Halsschlagader | den Halsschlagadern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Halsschlagader | die Halsschlagadern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carotid, carotid artery
Câu hỏi thường gặp
Halsschlagader nghĩa là gì?
Halsschlagader (danh từ) nghĩa là động mạch cảnh.
Halsschlagader là der, die hay das?
Halsschlagader là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Halsschlagader); số nhiều: die Halsschlagadern.