TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hals

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/hals/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hälse · sinh cách: des Halses

der Hals nghĩa là cổ, họng, cổ họng.

Nghĩa của Hals

Danh từ · giống đực

  1. Cổ.
  2. Họng, cổ họng.

Biến cách của Hals (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Halsdie Hälse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Halsesder Hälse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Halsden Hälsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Halsdie Hälse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Hals

Câu ví dụ với Hals

  • Tom drehte dem Huhn den Hals um. Tom bẻ cổ con gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1247985
  • Ich habe einen wunden Hals. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3375931
  • Giraffen haben sehr lange Hälse. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ neck; throat

Câu hỏi thường gặp

Hals nghĩa là gì?

Hals (danh từ) nghĩa là cổ, họng, cổ họng.

Hals là der, die hay das?

Hals là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hals); số nhiều: die Hälse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.