der Hals
số nhiều: die Hälse · sinh cách: des Halses
der Hals nghĩa là cổ, họng, cổ họng.
Nghĩa của Hals
Danh từ · giống đực
- Cổ.
- Họng, cổ họng.
Biến cách của Hals (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hals | die Hälse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Halses | der Hälse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hals | den Hälsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hals | die Hälse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Hals
Câu ví dụ với Hals
- Tom drehte dem Huhn den Hals um. Tom bẻ cổ con gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1247985
- Ich habe einen wunden Hals. Tôi bị đau họng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3375931
- Giraffen haben sehr lange Hälse. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444503
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neck; throat
Câu hỏi thường gặp
Hals nghĩa là gì?
Hals (danh từ) nghĩa là cổ, họng, cổ họng.
Hals là der, die hay das?
Hals là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hals); số nhiều: die Hälse.