das Halsband
số nhiều: die Halsbänder · sinh cách: des Halsbandes
das Halsband nghĩa là chuỗi hạt.
Nghĩa của Halsband
Danh từ · giống trung
- Chuỗi hạt.
Biến cách của Halsband (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Halsband | die Halsbänder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Halsbandes | der Halsbänder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Halsband | den Halsbändern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Halsband | die Halsbänder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Halsband
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a band of fabric, leather, or solid material worn around the neck: a collar, necklet, necklace; a necklace in the form of a chain
Câu hỏi thường gặp
Halsband nghĩa là gì?
Halsband (danh từ) nghĩa là chuỗi hạt.
Halsband là der, die hay das?
Halsband là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Halsband); số nhiều: die Halsbänder.