die Halskette
số nhiều: die Halsketten · sinh cách: der Halskette
die Halskette nghĩa là chuỗi hạt.
Nghĩa của Halskette
Danh từ · giống cái
- Chuỗi hạt.
Biến cách của Halskette (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Halskette | die Halsketten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Halskette | der Halsketten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Halskette | den Halsketten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Halskette | die Halsketten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Halskette
- Vielleicht war Tom derjenige, der Marias Halskette gestohlen hat. Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4113397
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ necklace
Câu hỏi thường gặp
Halskette nghĩa là gì?
Halskette (danh từ) nghĩa là chuỗi hạt.
Halskette là der, die hay das?
Halskette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Halskette); số nhiều: die Halsketten.