TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Halskette

danh từ giống cái
/ˈhalsˌkɛtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Halsketten · sinh cách: der Halskette

die Halskette nghĩa là chuỗi hạt.

Nghĩa của Halskette

Danh từ · giống cái

  1. Chuỗi hạt.

Biến cách của Halskette (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Halskettedie Halsketten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Halsketteder Halsketten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Halsketteden Halsketten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Halskettedie Halsketten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Halskette

  • Vielleicht war Tom derjenige, der Marias Halskette gestohlen hat. Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4113397

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ necklace

Câu hỏi thường gặp

Halskette nghĩa là gì?

Halskette (danh từ) nghĩa là chuỗi hạt.

Halskette là der, die hay das?

Halskette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Halskette); số nhiều: die Halsketten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.