TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Động vật tiếng Đức là gì?

"động vật" trong tiếng Đức là das Tier (danh từ).

das Tier Danh từ · giống trung

/tiːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thú vật, động vật.

  • Sei nicht grausam zu Tieren! Đừng tàn ác với động vật.
  • Im Amazonas-Regenwald leben zahlreiche exotische Tiere. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.

Xem đầy đủ từ "Tier": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Động vật tiếng Đức là gì?

"động vật" trong tiếng Đức là das Tier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.