Động vật tiếng Đức là gì?
"động vật" trong tiếng Đức là das Tier (danh từ).
das Tier Danh từ · giống trung
/tiːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thú vật, động vật.
- Sei nicht grausam zu Tieren! Đừng tàn ác với động vật.
- Im Amazonas-Regenwald leben zahlreiche exotische Tiere. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
Câu hỏi thường gặp
Động vật tiếng Đức là gì?
"động vật" trong tiếng Đức là das Tier (danh từ).