TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đột biến tiếng Đức là gì?

"đột biến" trong tiếng Đức là die Mutation (danh từ).

die Mutation Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đột biến.

Xem đầy đủ từ "Mutation": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đột biến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đột biến tiếng Đức là gì?

"đột biến" trong tiếng Đức là die Mutation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.