TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mutieren

giọng máy của trình duyệt

mutieren nghĩa là đột biến.

Nghĩa của mutieren

Động từ

  1. Đột biến.

Chia động từ mutieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: mutiertPhân từ I: mutierend

Hiện tại Präsens

  • ich mutiere
  • du mutierst
  • er/sie/es mutiert
  • wir mutieren
  • ihr mutiert
  • sie/Sie mutieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich mutierte
  • du mutiertest
  • er/sie/es mutierte
  • wir mutierten
  • ihr mutiertet
  • sie/Sie mutierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe mutiert
  • du hast mutiert
  • er/sie/es hat mutiert
  • wir haben mutiert
  • ihr habt mutiert
  • sie/Sie haben mutiert

Tương lai Futur I

  • ich werde mutieren
  • du wirst mutieren
  • er/sie/es wird mutieren
  • wir werden mutieren
  • ihr werdet mutieren
  • sie/Sie werden mutieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich mutiere
  • du mutierest
  • er/sie/es mutiere
  • wir mutieren
  • ihr mutieret
  • sie/Sie mutieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • mutier! (du)
  • mutiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mutate

Câu hỏi thường gặp

mutieren nghĩa là gì?

mutieren (động từ) nghĩa là đột biến.

Chia động từ mutieren ở thì hiện tại thế nào?

ich mutiere, du mutierst, er/sie/es mutiert, wir mutieren, ihr mutiert, sie/Sie mutieren. Phân từ II: mutiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.