Đứa trẻ tiếng Đức là gì?
"đứa trẻ" trong tiếng Đức là das Kind (danh từ).
das Kind Danh từ · giống trung
/kɪnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ.
- Tom ist ein sehr in sich gekehrtes Kind. Tom là một đứa trẻ rất hướng nội.
- Die Lehrerin gab dem Kind ein Buch. Giáo viên đưa sách cho đứa trẻ.
Câu hỏi thường gặp
Đứa trẻ tiếng Đức là gì?
"đứa trẻ" trong tiếng Đức là das Kind (danh từ).