TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đứt quãng tiếng Đức là gì?

"đứt quãng" trong tiếng Đức là unregelmäßig (tính từ).

unregelmäßig Tính từ

/ˈʊnʁeːɡl̩ˌmɛːsɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đứt quãng.

Xem đầy đủ từ "unregelmäßig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đứt quãng tiếng Đức là gì?

"đứt quãng" trong tiếng Đức là unregelmäßig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.