TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đa cảm tiếng Đức là gì?

"đa cảm" trong tiếng Đức là rührselig (tính từ), sentimental (tính từ).

rührselig Tính từ

/ˈʁyːɐ̯ˌzeːlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đa cảm.

Xem đầy đủ từ "rührselig": der/die/das, biến cách, cách chia →

sentimental Tính từ

/ˌzɛntimɛnˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đa cảm.

Xem đầy đủ từ "sentimental": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đa cảm tiếng Đức là gì?

"đa cảm" trong tiếng Đức là rührselig (tính từ), sentimental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.