TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sentimental

/ˌzɛntimɛnˈtaːl/ giọng máy của trình duyệt

sentimental nghĩa là đa cảm.

Nghĩa của sentimental

Tính từ

  1. Đa cảm.

So sánh của sentimental

So sánh hơnsentimentaler
So sánh nhấtam sentimentalsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sentimental

Câu hỏi thường gặp

sentimental nghĩa là gì?

sentimental (tính từ) nghĩa là đa cảm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.