TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đau lòng tiếng Đức là gì?

"đau lòng" trong tiếng Đức là herzzerreißend (tính từ).

herzzerreißend Tính từ

[ˈhɛʁt͡st͡sɛɐ̯ˌʁaɪ̯sənt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đau lòng.

Xem đầy đủ từ "herzzerreißend": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đau lòng tiếng Đức là gì?

"đau lòng" trong tiếng Đức là herzzerreißend (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.