TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đem đến tiếng Đức là gì?

"đem đến" trong tiếng Đức là bringen (động từ).

bringen Động từ

/ˈbrɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mang đến, đem đến.

Xem đầy đủ từ "bringen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đem đến tiếng Đức là gì?

"đem đến" trong tiếng Đức là bringen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.