TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Điên loạn tiếng Đức là gì?

"điên loạn" trong tiếng Đức là der Wahnsinn (danh từ).

der Wahnsinn Danh từ · giống đực

/ˈvaːnzɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự điên rồ, điên loạn.

Xem đầy đủ từ "Wahnsinn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điên loạn tiếng Đức là gì?

"điên loạn" trong tiếng Đức là der Wahnsinn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.