TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Điều nhảm nhí tiếng Đức là gì?

"điều nhảm nhí" trong tiếng Đức là der Schwachsinn (danh từ).

der Schwachsinn Danh từ · giống đực

/ˈʃvaxzɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện vớ vẩn, điều nhảm nhí.

Xem đầy đủ từ "Schwachsinn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điều nhảm nhí tiếng Đức là gì?

"điều nhảm nhí" trong tiếng Đức là der Schwachsinn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.