TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Điện tâm đồ tiếng Đức là gì?

"điện tâm đồ" trong tiếng Đức là das Elektrokardiogramm (danh từ).

das Elektrokardiogramm Danh từ · giống trung

/eˌlɛktʁokaʁdi̯oˌɡʁam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điện tâm đồ.

Xem đầy đủ từ "Elektrokardiogramm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điện tâm đồ tiếng Đức là gì?

"điện tâm đồ" trong tiếng Đức là das Elektrokardiogramm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.