Điện tử tiếng Đức là gì?
"điện tử" trong tiếng Đức là das Elektron (danh từ).
das Elektron Danh từ · giống trung
/ˈe(ː)lɛktʁɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ê-léc-trông, điện tử.
Xem đầy đủ từ "Elektron": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Điện tử tiếng Đức là gì?
"điện tử" trong tiếng Đức là das Elektron (danh từ).