TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Điệp viên tiếng Đức là gì?

"điệp viên" trong tiếng Đức là der Agent (danh từ).

der Agent Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điệp viên.

Xem đầy đủ từ "Agent": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điệp viên tiếng Đức là gì?

"điệp viên" trong tiếng Đức là der Agent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.