TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đi kèm tiếng Đức là gì?

"đi kèm" trong tiếng Đức là begleiten (động từ).

begleiten Động từ

/bəˈɡlaɪ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi cùng, đi kèm, đưa (ai)

Xem đầy đủ từ "begleiten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đi kèm tiếng Đức là gì?

"đi kèm" trong tiếng Đức là begleiten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.