TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đinh hương tiếng Đức là gì?

"đinh hương" trong tiếng Đức là die Gewürznelke (danh từ).

die Gewürznelke Danh từ · giống cái

[ɡəˈvʏʁt͡sˌnɛlkə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đinh hương.

Xem đầy đủ từ "Gewürznelke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đinh hương tiếng Đức là gì?

"đinh hương" trong tiếng Đức là die Gewürznelke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.