TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đun tiếng Đức là gì?

"đun" trong tiếng Đức là heizen (động từ), erhitzen (động từ).

heizen Động từ

/ˈhaɪ̯tsn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đun.

Xem đầy đủ từ "heizen": der/die/das, biến cách, cách chia →

erhitzen Động từ

[ʔɛɐ̯ˈhɪtsn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đun.

Xem đầy đủ từ "erhitzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đun" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đun tiếng Đức là gì?

"đun" trong tiếng Đức là heizen (động từ), erhitzen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.