Ước lược tiếng Đức là gì?
"ước lược" trong tiếng Đức là kürzen (động từ).
kürzen Động từ
/ˈkʏʁtsən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ước lược, rút gọn.
Câu hỏi thường gặp
Ước lược tiếng Đức là gì?
"ước lược" trong tiếng Đức là kürzen (động từ).
"ước lược" trong tiếng Đức là kürzen (động từ).
/ˈkʏʁtsən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ước lược, rút gọn.
"ước lược" trong tiếng Đức là kürzen (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.