Ếch tiếng Đức là gì?
"ếch" trong tiếng Đức là der Frosch (danh từ).
der Frosch Danh từ · giống đực
/fʁɔʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ếch, nhái, ngoé.
- Nachdem Maria den Frosch geküsst hatte, verwandelte sie sich selbst in einen Frosch. Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch.
- Ich habe einen Frosch. Tôi có một con ếch.
Câu hỏi thường gặp
Ếch tiếng Đức là gì?
"ếch" trong tiếng Đức là der Frosch (danh từ).