TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ếch tiếng Đức là gì?

"ếch" trong tiếng Đức là der Frosch (danh từ).

der Frosch Danh từ · giống đực

/fʁɔʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ếch, nhái, ngoé.

  • Nachdem Maria den Frosch geküsst hatte, verwandelte sie sich selbst in einen Frosch. Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch.
  • Ich habe einen Frosch. Tôi có một con ếch.

Xem đầy đủ từ "Frosch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ếch tiếng Đức là gì?

"ếch" trong tiếng Đức là der Frosch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.