Ốc mượn hồn tiếng Đức là gì?
"ốc mượn hồn" trong tiếng Đức là der Einsiedlerkrebs (danh từ).
der Einsiedlerkrebs Danh từ · giống đực
[ˈaɪ̯nziːdlɐˌkʁeːps] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ.
Xem đầy đủ từ "Einsiedlerkrebs": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ốc mượn hồn tiếng Đức là gì?
"ốc mượn hồn" trong tiếng Đức là der Einsiedlerkrebs (danh từ).