TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ốc mượn hồn tiếng Đức là gì?

"ốc mượn hồn" trong tiếng Đức là der Einsiedlerkrebs (danh từ).

der Einsiedlerkrebs Danh từ · giống đực

[ˈaɪ̯nziːdlɐˌkʁeːps] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ốc mượn hồn, cua kí cư, cua ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "Einsiedlerkrebs": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ốc mượn hồn tiếng Đức là gì?

"ốc mượn hồn" trong tiếng Đức là der Einsiedlerkrebs (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.