TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ổ cắm tiếng Đức là gì?

"ổ cắm" trong tiếng Đức là die Mehrfachsteckdose (danh từ), die Steckdosenleiste (danh từ).

die Mehrfachsteckdose Danh từ · giống cái

/ˈmeːɐ̯faxˌʃtɛkdoːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổ cắm, ổ cắm điện.

Xem đầy đủ từ "Mehrfachsteckdose": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Steckdosenleiste Danh từ · giống cái

/ˈʃtɛkˌdoːzn̩ˌlaɪ̯stə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổ cắm, ổ cắm điện.

Xem đầy đủ từ "Steckdosenleiste": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ổ cắm tiếng Đức là gì?

"ổ cắm" trong tiếng Đức là die Mehrfachsteckdose (danh từ), die Steckdosenleiste (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.