Ổ cắm tiếng Đức là gì?
"ổ cắm" trong tiếng Đức là die Mehrfachsteckdose (danh từ), die Steckdosenleiste (danh từ).
die Mehrfachsteckdose Danh từ · giống cái
/ˈmeːɐ̯faxˌʃtɛkdoːzə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổ cắm, ổ cắm điện.
Xem đầy đủ từ "Mehrfachsteckdose": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Steckdosenleiste Danh từ · giống cái
/ˈʃtɛkˌdoːzn̩ˌlaɪ̯stə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổ cắm, ổ cắm điện.
Xem đầy đủ từ "Steckdosenleiste": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ổ cắm tiếng Đức là gì?
"ổ cắm" trong tiếng Đức là die Mehrfachsteckdose (danh từ), die Steckdosenleiste (danh từ).