TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mehrfachsteckdose

danh từ giống cái
/ˈmeːɐ̯faxˌʃtɛkdoːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mehrfachsteckdosen · sinh cách: der Mehrfachsteckdose

die Mehrfachsteckdose nghĩa là ổ cắm, ổ cắm điện.

Nghĩa của Mehrfachsteckdose

Danh từ · giống cái

  1. Ổ cắm, ổ cắm điện.

Biến cách của Mehrfachsteckdose (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mehrfachsteckdosedie Mehrfachsteckdosen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mehrfachsteckdoseder Mehrfachsteckdosen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mehrfachsteckdoseden Mehrfachsteckdosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mehrfachsteckdosedie Mehrfachsteckdosen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mehrfachsteckdose

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ power strip

Câu hỏi thường gặp

Mehrfachsteckdose nghĩa là gì?

Mehrfachsteckdose (danh từ) nghĩa là ổ cắm, ổ cắm điện.

Mehrfachsteckdose là der, die hay das?

Mehrfachsteckdose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mehrfachsteckdose); số nhiều: die Mehrfachsteckdosen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.