Ớt chuông tiếng Đức là gì?
"ớt chuông" trong tiếng Đức là der/die Paprika (danh từ).
der/die Paprika Danh từ · giống đực hoặc cái
/ˈpaprika/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ớt ngọt, ớt chuông.
Xem đầy đủ từ "Paprika": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ớt chuông tiếng Đức là gì?
"ớt chuông" trong tiếng Đức là der/die Paprika (danh từ).