TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ở qua đêm tiếng Đức là gì?

"ở qua đêm" trong tiếng Đức là übernachten (động từ).

übernachten Động từ

/yːbəʁˈnaxtən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở qua đêm.

Xem đầy đủ từ "übernachten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ở qua đêm tiếng Đức là gì?

"ở qua đêm" trong tiếng Đức là übernachten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.