Ở trên tiếng Đức là gì?
"ở trên" trong tiếng Đức là oben (phó từ).
oben Phó từ
/ˈʔoːbən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở trên, phía trên.
- Er wartet dort oben auf dich. Anh ấy đang đợi bạn ở trên đó.
- Mein Schlafzimmer befindet sich gleich oben. Giường của tôi ở trên đó.
Câu hỏi thường gặp
Ở trên tiếng Đức là gì?
"ở trên" trong tiếng Đức là oben (phó từ).