TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bùa tiếng Đức là gì?

"bùa" trong tiếng Đức là das Amulett (danh từ).

das Amulett Danh từ · giống trung

/amuˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bùa, yếm thắng vật, yếm thắng thuật.

Xem đầy đủ từ "Amulett": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bùa tiếng Đức là gì?

"bùa" trong tiếng Đức là das Amulett (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.