TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Amulett

danh từ giống trung
/amuˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Amulette · sinh cách: des Amulettes

das Amulett nghĩa là bùa, yếm thắng vật, yếm thắng thuật.

Nghĩa của Amulett

Danh từ · giống trung

  1. Bùa, yếm thắng vật, yếm thắng thuật.

Biến cách của Amulett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Amulettdie Amulette
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Amulettesder Amulette
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Amulettden Amuletten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Amulettdie Amulette

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amulet

Câu hỏi thường gặp

Amulett nghĩa là gì?

Amulett (danh từ) nghĩa là bùa, yếm thắng vật, yếm thắng thuật.

Amulett là der, die hay das?

Amulett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Amulett); số nhiều: die Amulette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.