TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cà phê tiếng Đức là gì?

"cà phê" trong tiếng Đức là der Kaffee (danh từ).

der Kaffee Danh từ · giống đực

/ˈkafe/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà phê.

  • Dieser Kaffee ist nicht heiß genug. Cà phê này nguội nhỉ.
  • Na, trink doch einfach Kaffee oder so. Thì, cứ uống tạm cà phê hay gì đó đi.

Xem đầy đủ từ "Kaffee": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cà phê tiếng Đức là gì?

"cà phê" trong tiếng Đức là der Kaffee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.