Cà phê tiếng Đức là gì?
"cà phê" trong tiếng Đức là der Kaffee (danh từ).
der Kaffee Danh từ · giống đực
/ˈkafe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cà phê.
- Dieser Kaffee ist nicht heiß genug. Cà phê này nguội nhỉ.
- Na, trink doch einfach Kaffee oder so. Thì, cứ uống tạm cà phê hay gì đó đi.
Câu hỏi thường gặp
Cà phê tiếng Đức là gì?
"cà phê" trong tiếng Đức là der Kaffee (danh từ).