TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cà phê đá tiếng Đức là gì?

"cà phê đá" trong tiếng Đức là der Eiskaffee (danh từ).

der Eiskaffee Danh từ · giống đực

/ˈaɪ̯s.kaˌfeː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà phê đá, cà phê sữa đá.

Xem đầy đủ từ "Eiskaffee": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cà phê đá tiếng Đức là gì?

"cà phê đá" trong tiếng Đức là der Eiskaffee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.