TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Eiskaffee

danh từ giống đực
/ˈaɪ̯s.kaˌfeː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eiskaffees · sinh cách: des Eiskaffees

der Eiskaffee nghĩa là cà phê đá, cà phê sữa đá.

Nghĩa của Eiskaffee

Danh từ · giống đực

  1. Cà phê đá, cà phê sữa đá.

Biến cách của Eiskaffee (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eiskaffeedie Eiskaffees
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eiskaffeesder Eiskaffees
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eiskaffeeden Eiskaffees
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eiskaffeedie Eiskaffees

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iced coffee

Câu hỏi thường gặp

Eiskaffee nghĩa là gì?

Eiskaffee (danh từ) nghĩa là cà phê đá, cà phê sữa đá.

Eiskaffee là der, die hay das?

Eiskaffee là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eiskaffee); số nhiều: die Eiskaffees.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.