TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cà vạt tiếng Đức là gì?

"cà vạt" trong tiếng Đức là die Krawatte (danh từ), der Schlips (danh từ).

die Krawatte Danh từ · giống cái

/kʁaˈvatə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà vạt.

  • Ohne Krawatte kommen Sie hier nicht rein! Nếu không đeo cà vạt, bạn sẽ không được bước chân vào đây!

Xem đầy đủ từ "Krawatte": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schlips Danh từ · giống đực

/ʃlɪps/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà vạt.

Xem đầy đủ từ "Schlips": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cà vạt tiếng Đức là gì?

"cà vạt" trong tiếng Đức là die Krawatte (danh từ), der Schlips (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.