TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cá ngựa tiếng Đức là gì?

"cá ngựa" trong tiếng Đức là das Seepferdchen (danh từ).

das Seepferdchen Danh từ · giống trung

/ˈzeːˌpfeɐ̯tçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá ngựa, hải mã.

Xem đầy đủ từ "Seepferdchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cá ngựa tiếng Đức là gì?

"cá ngựa" trong tiếng Đức là das Seepferdchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.