TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cá tầm tiếng Đức là gì?

"cá tầm" trong tiếng Đức là der Stör (danh từ).

der Stör Danh từ · giống đực

/ʃtøːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá tầm.

Xem đầy đủ từ "Stör": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cá tầm tiếng Đức là gì?

"cá tầm" trong tiếng Đức là der Stör (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.