Cách mạng tiếng Đức là gì?
"cách mạng" trong tiếng Đức là die Revolution (danh từ).
die Revolution Danh từ · giống cái
/ˌʁe(ː).vo.luˈtsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc cách mạng, cách mạng, cách mệnh.
- Auch die obersten Führer der Islamischen Revolution sterben. Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
Xem đầy đủ từ "Revolution": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cách mạng tiếng Đức là gì?
"cách mạng" trong tiếng Đức là die Revolution (danh từ).