TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cách phát âm tiếng Đức là gì?

"cách phát âm" trong tiếng Đức là die Aussprache (danh từ).

die Aussprache Danh từ · giống cái

/ˈaʊ̯sʃpʁaːxə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cách phát âm, cách đọc.

  • Er war Franzose, das merkte ich an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy.
  • Er war Franzose. Ich erkannte es an seiner Aussprache. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy.

Xem đầy đủ từ "Aussprache": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cách phát âm tiếng Đức là gì?

"cách phát âm" trong tiếng Đức là die Aussprache (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.