TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cánh hữu tiếng Đức là gì?

"cánh hữu" trong tiếng Đức là die Rechte (danh từ).

die Rechte Danh từ · giống cái

[ˈʁɛçtə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh hữu.

Xem đầy đủ từ "Rechte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cánh hữu tiếng Đức là gì?

"cánh hữu" trong tiếng Đức là die Rechte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.