TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cánh vua tiếng Đức là gì?

"cánh vua" trong tiếng Đức là der Königsflügel (danh từ).

der Königsflügel Danh từ · giống đực

/ˈkøːnɪçsˌflyːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh vua.

Xem đầy đủ từ "Königsflügel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cánh vua tiếng Đức là gì?

"cánh vua" trong tiếng Đức là der Königsflügel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.