Cánh vua tiếng Đức là gì?
"cánh vua" trong tiếng Đức là der Königsflügel (danh từ).
der Königsflügel Danh từ · giống đực
/ˈkøːnɪçsˌflyːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh vua.
Xem đầy đủ từ "Königsflügel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cánh vua tiếng Đức là gì?
"cánh vua" trong tiếng Đức là der Königsflügel (danh từ).