TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cân bằng tiếng Đức là gì?

"cân bằng" trong tiếng Đức là das Gleichgewicht (danh từ).

das Gleichgewicht Danh từ · giống trung

/ˈɡlaɪ̯çɡəˌvɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân bằng.

Xem đầy đủ từ "Gleichgewicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cân bằng tiếng Đức là gì?

"cân bằng" trong tiếng Đức là das Gleichgewicht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.