Cân bằng tiếng Đức là gì?
"cân bằng" trong tiếng Đức là das Gleichgewicht (danh từ).
das Gleichgewicht Danh từ · giống trung
/ˈɡlaɪ̯çɡəˌvɪçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân bằng.
Xem đầy đủ từ "Gleichgewicht": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cân bằng tiếng Đức là gì?
"cân bằng" trong tiếng Đức là das Gleichgewicht (danh từ).